别说
bié shuō
HSK 3.0 Cấp 7
Liên từ
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chẳng cần nói
- 2. không cần nhắc đến
- 3. đừng nói đến
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
别说 is often used with 就是/连...也/都 to mean 'even...not to mention'. Example: 别说他了,就是老师也不会。
Common mistakes
别说 cannot be used as a verb meaning 'don't say'. For 'Don't say that', use 不要说 or 别这么说.
Câu ví dụ
Hiển thị 1别说 小孩子,就是大人也不一定明白。
Let alone children, even adults may not understand.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.