Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bóc
- 2. lột
- 3. gọt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 剥
bóc lột
tước đoạt
bóc lột
kẻ bóc lột
giai cấp bóc lột
tiếng gõ cửa
bóc ra
tỷ lệ bóc đất trên quặng
lột da; lột vỏ; bóc vỏ
dụng cụ gọt vỏ
kìm tuốt dây điện
bong tróc
bào mòn
bóc tách
nghĩa đen: kéo tơ từ kén tằm
loang lổ và bong tróc từng mảng
nuốt sống lột da (thành ngữ); nghĩa bóng áp dụng một cách máy móc, không phê phán
(từ tượng thanh) tiếng gõ hoặc tiếng nổ
bóc lột
ngoại độc tố
người bị bóc lột
tách tài sản