Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cắt
  2. 2. cắt rời

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
下週我會為你收
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10120899)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 割

任人宰割
rèn rén zǎi gē

bị người khác lợi dụng

分割
fēn gē

cắt nhỏ

切割
qiē gē

cắt

不可分割
bù kě fēn gē

không thể tách rời

交割
jiāo gē

giao hàng

分割区
fēn gē qū

phân vùng

割伤
gē shāng

vết cắt

割包
guà bāo

xem 刈包

割包皮
gē bāo pí

cắt bao quy đầu

割取
gē qǔ

cắt lấy

割席
gē xí

cắt đứt quan hệ với bạn

割爱
gē ài

từ bỏ vật yêu quý

割舍
gē shě

từ bỏ

割接
gē jiē

chuyển đổi mạng

割损
gē sǔn

cắt bì (thuật ngữ Kinh Thánh)

割据
gē jù

cát cứ

割断
gē duàn

cắt đứt

割弃
gē qì

vứt bỏ

割礼
gē lǐ

cắt bao quy đầu

割线
gē xiàn

đường cát tuyến

割肉
gē ròu

cắt thịt

割股疗亲
gē gǔ liáo qīn

cắt thịt đùi nuôi cha mẹ ốm (thành ngữ) — lòng hiếu thảo dám cắt thịt đùi

割草
gē cǎo

cắt cỏ

割草机
gē cǎo jī

máy cắt cỏ

割袍断义
gē páo duàn yì

cắt áo đoạn nghĩa

割裂
gē liè

cắt rời

割让
gē ràng

nhượng địa

割除
gē chú

cắt bỏ

割鸡焉用牛刀
gē jī yān yòng niú dāo

Việc nhỏ không cần dùng sức lớn

图像分割
tú xiàng fēn gē

phân đoạn ảnh

女性割礼
nǚ xìng gē lǐ

cắt xén bộ phận sinh dục nữ

宰割
zǎi gē

giết mổ

心如刀割
xīn rú dāo gē

cảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ)

忍痛割爱
rěn tòng gē ài

nhẫn tâm chia tay với điều mình trân quý

收割
shōu gē

thu hoạch

收割者
shōu gē zhě

thợ gặt

正割
zhèng gē

sec (của góc), viết là sec θ

氧割
yǎng gē

cắt bằng đèn khí oxy-axetylen

联合收割机
lián hé shōu gē jī

máy gặt đập liên hợp

阉割
yān gē

thiến

双曲余割
shuāng qū yú gē

cosecant hyperbolique, fonction cosech(x)

余割
yú gē

cosecant (của góc), viết là cosec θ hoặc csc θ