Bỏ qua đến nội dung

jié
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cướp
  2. 2. cưỡng bức
  3. 3. thảm họa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
强盗 走了他的钱。
這夥人計劃搶
Nguồn: Tatoeba.org (ID 866077)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 劫

劫持
jié chí

cướp

抢劫
qiǎng jié

cướp

浩劫
hào jié

thảm họa

乘火打劫
chéng huǒ dǎ jié

lợi dụng lúc người khác gặp nạn để trục lợi

劫匪
jié fěi

kẻ cướp

劫囚
jié qiú

cướp tù

劫夺
jié duó

cướp đoạt

劫富济贫
jié fù jì pín

cướp của nhà giàu chia cho người nghèo

劫寨
jié zhài

đánh úp doanh trại địch

劫后余生
jié hòu yú shēng

sống sót sau thảm họa

劫持者
jié chí zhě

kẻ không tặc

劫掠
jié lüe4

cướp bóc

劫数
jié shù

số kiếp

劫数难逃
jié shù nán táo

Số mệnh khó tránh khỏi, không thể chạy thoát (thành ngữ). Vận hạn đã đến.

劫机
jié jī

không tặc

劫杀
jié shā

cướp giết

劫波
jié bō

kiếp ba

劫洗
jié xǐ

cướp bóc

劫营
jié yíng

đánh úp doanh trại

劫狱
jié yù

phá ngục

劫色
jié sè

cưỡng hiếp

劫车
jié chē

cướp xe

劫道
jié dào

bắt cóc

劫难
jié nàn

tai họa

劫余
jié yú

tàn dư sau thảm họa

打劫
dǎ jié

cướp bóc

打家劫舍
dǎ jiā jié shè

đột nhập nhà để cướp bóc (thành ngữ)

持枪抢劫
chí qiāng qiǎng jié

cướp có vũ khí

抢劫案
qiǎng jié àn

vụ cướp

抢劫罪
qiǎng jié zuì

tội cướp

拦劫
lán jié

chặn đường cướp của

洗劫
xǐ jié

cướp bóc

洗劫一空
xǐ jié yī kōng

cướp sạch

空中劫持
kōng zhōng jié chí

không tặc cướp máy bay

红羊劫
hóng yáng jié

tai họa quốc gia (điển cố chiêm tinh cổ)

万劫不复
wàn jié bù fù

bị đày xuống địa ngục vĩnh viễn

趁火打劫
chèn huǒ dǎ jié

nhân lúc nhà cháy mà cướp bóc (thành ngữ)

逃过一劫
táo guò yī jié

thoát khỏi một tai họa