勤俭
Định nghĩa
- 1. cần kiệm; chăm chỉ tiết kiệm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他一生 勤俭 ,从不浪费。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 勤俭
cần kiệm thực dụng
kiệm cần xây dựng đất nước
cần kiệm, chất phác, thật thà
cần kiệm, chất phác, giản dị
Cần kiệm là gốc của sự phục vụ
cần kiệm tiết kiệm
cần cù, tiết kiệm, chịu khó, chịu cực
cần kiệm lập gia
quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm
cần kiệm xây dựng nhà trường
cần kiệm xây dựng hợp tác xã