勤劳
qín láo
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. siêng năng
- 2. cần cù
- 3. diligent
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRegister variants
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
勤劳 is only used for a general character trait, not for a specific action. Don't say *我勤劳做了作业.
Câu ví dụ
Hiển thị 2他靠 勤劳 致富。
He became rich through hard work.
她是一个 勤劳 的人。
She is a hardworking person.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.