Bỏ qua đến nội dung

勤劳

qín láo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. siêng năng
  2. 2. cần cù
  3. 3. diligent

Usage notes

Common mistakes

勤劳 is only used for a general character trait, not for a specific action. Don't say *我勤劳做了作业.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他靠 勤劳 致富。
He became rich through hard work.
她是一个 勤劳 的人。
She is a hardworking person.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.