Định nghĩa
- 1. muỗng
- 2. thìa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 勺
thìa
một muôi hỏng cả nồi
muôi múc thức ăn chung
cái nạo
chim choắt thìa
gà so cổ hung
thìa nĩa
gáy
đứng bếp chính
muôi múc canh
thìa có lỗ
chảo xào có cán dài
cái ngoáy tai (phương ngữ)
gáy
muôi; gáo
cái muôi cán dài
muôi xới cơm
muôi gỗ