千金
Định nghĩa
- 1. của cải, vàng bạc; (kính ngữ) vô giá; (kính ngữ) con gái
- 2. của cải
- 3. vô giá
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 千金
mỗi phút đều quý giá
mỗi chữ đáng giá ngàn vàng
phung phí
một lời nói đáng giá ngàn vàng
xa xỉ
nghĩa bóng người giàu không liều mình vào chỗ nguy hiểm
Tôi không thể rời xa nó vì bất cứ điều gì.