Bỏ qua đến nội dung

升职

shēng zhí

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to get promoted (at work etc)
  2. 2. promotion

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他总想巴结老板,争取 升职 的机会。
He always tries to curry favor with the boss to get a promotion.
升职 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 805216)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.