Bỏ qua đến nội dung

午饭

wǔ fàn
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bữa trưa

Usage notes

Collocations

Often used with the verb 吃 (chī), e.g. 吃午饭 (chī wǔfàn).

Common mistakes

Learners may incorrectly say 早饭 (zǎofàn) for lunch; 早饭 means breakfast. Use 午饭 (wǔfàn) for midday meal.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
今天 午饭 我想吃豆腐。
I want to eat tofu for lunch today.
我中午十二点吃 午饭
I have lunch at twelve noon.
我每天去食堂吃 午饭
I go to the cafeteria to have lunch every day.
他在吃 午饭
Nguồn: Tatoeba.org (ID 659282)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.