Bỏ qua đến nội dung

bēi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thấp hèn
  2. 2. thấp kém
  3. 3. hèn hạ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
鄙小人!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13274645)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 卑

卑鄙
bēi bǐ

bỉ ổi

自卑
zì bēi

tự ti

不亢不卑
bù kàng bù bēi

không kiêu căng cũng không tự ti

不卑不亢
bù bēi bù kàng

không khúm núm cũng không ngạo mạn

卑下
bēi xià

hèn hạ

卑不足道
bēi bù zú dào

không đáng nhắc đến

卑之,毋甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

Ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

卑之,无甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

卑劣
bēi liè

đê tiện

卑卑不足道
bēi bēi bù zú dào

quá nhỏ mọn không đáng nói đến

卑南
bēi nán

xã Bê Nam (Beinan) ở huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

卑南族
bēi nán zú

người Puyuma

卑南乡
bēi nán xiāng

xã Bēinán (huyện Bēinán, huyện Đài Đông, Đài Loan)

卑微
bēi wēi

hèn mọn

卑怯
bēi qiè

hèn nhát

卑污
bēi wū

đê tiện và bẩn thỉu

卑尔根
bēi ěr gēn

Bergen

卑诗
bēi shī

British Columbia, tỉnh của Canada

卑贱
bēi jiàn

hèn hạ

卑躬屈节
bēi gōng qū jié

khúm núm, luồn cúi

卑躬屈膝
bēi gōng qū xī

khúm núm, quỵ lụy

卑辞厚币
bēi cí hòu bì

lời lẽ khiêm nhường cho khoản quyên góp hào phóng

卑辞厚礼
bēi cí hòu lǐ

lời lẽ khiêm nhường cho món quà hậu hĩnh

卑鄙龌龊
bēi bǐ wò chuò

đê tiện bẩn thỉu

卑陋
bēi lòu

hèn hạ

卑陋龌龊
bēi lòu wò chuò

bẩn thỉu và đáng khinh (thành ngữ); hèn hạ và đáng tởm (nhất là tính cách hoặc hành động)

尊卑
zūn bēi

tôn ti

男尊女卑
nán zūn nǚ bēi

coi trọng nam giới hơn nữ giới (thành ngữ)

自卑心理
zì bēi xīn lǐ

mặc cảm tự ti

自卑情绪
zì bēi qíng xù

mặc cảm tự ti

谦卑
qiān bēi

khiêm tốn

阿尔卑斯
ā ěr bēi sī

dãy núi An-pơ

鲜卑
xiān bēi

người Tiên Ti, nhóm dân tộc du mục phía bắc

鲜卑族
xiān bēi zú

dân tộc Tiên Ti, nhóm dân du mục phía bắc trong lịch sử