Định nghĩa
- 1. tốt
- 2. lính
- 3. quân tốt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 卒
quân cờ lính
binh lính
tinh binh
đột quỵ
tốt nghiệp
trọn năm
binh lính
chết đột ngột; chết vì bệnh cấp tính
bắt đầu làm việc thiện nhưng bỏ dở (thành ngữ); không kiên trì đến cùng
kẻ vô danh tiểu tốt
năm sinh và năm mất (của nhân vật lịch sử)
năm sinh năm mất (của nhân vật lịch sử)
đột quỵ
người bán rong và người khuân vác
người hầu
xông pha đi đầu trong hàng ngũ quân sĩ
tay sai
buồn bực và chán nản (từ tiếng Đài Loan, phiên âm Tai-lo [ut-tsut])