南山
nán shān
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Nam Sơn
- 2. Nanshan
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Từ chứa 南山
南山区
nán shān qū
quận Nam Sơn
寿比南山
shòu bǐ nán shān
Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ)
安南山脉
ān nán shān mài
Dãy núi Trường Sơn, còn gọi là dãy Annamite, là dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào.
海南山鹧鸪
hǎi nán shān zhè gū
gà so Hải Nam (Arborophila ardens)
终南山
zhōng nán shān
núi Chung Nam, gần Tây An