Bỏ qua đến nội dung

博览会

bó lǎn huì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. triển lãm
  2. 2. triển lãm quốc tế
  3. 3. triển lãm hội chợ

Usage notes

Common mistakes

博览会特指大型、综合性的展览会,规模较小或主题单一的展览一般不称“博览会”,避免过度使用。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们在 博览会 上展示了新产品。
They showcased new products at the expo.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.