Định nghĩa
- 1. khốn khổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 厄
xui xẻo
Karlsruhe (thành phố ở Đức)
Ørsta (thành phố ở Na Uy)
Örebro (thành phố ở Thụy Điển)
Eo Biển
cảnh ngộ khó khăn
Eros (thần tình yêu)
El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương
hiện tượng El Niño
Núi Elbrus
Ecuador
Eritrea
khốn ách
Kilauea, Hawaii, ngọn núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới
Nereid (tiên nữ biển Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris)
Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 sau Công nguyên)
nghịch cảnh
John Updike, tiểu thuyết gia Hoa Kỳ (1932-2009), đoạt giải Pulitzer
Levanger (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
(văn chương) cứu khỏi tai họa