Bỏ qua đến nội dung

压迫

yā pò
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. áp bức
  2. 2. ép buộc
  3. 3. ép

Usage notes

Common mistakes

压迫 usually implies systemic or physical oppression; it is not used for minor restrictions like ‘stressing someone out’.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
老百姓长期受 压迫
The common people were oppressed for a long time.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 压迫