Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Li (khoảng 2000 TCN), vị thứ sáu trong số các Viêm Đế huyền thoại hậu duệ của Thần Nông, còn gọi là Ai
  2. 2. một phần trăm
  3. 3. centi-

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 厘

厘米
lí mǐ

xentimét

公厘
gōng lí

milimét

厘金
lí jīn

thuế lưu thông

失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

峇厘
bā lí

Bali (đảo, tỉnh của Indonesia)

差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

巴厘
bā lí

Bali (đảo, tỉnh của Indonesia)

巴厘岛
bā lí dǎo

đảo Bali (Indonesia)

市厘
shì lí

li (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng 1/3 milimét)

析毫剖厘
xī háo pōu lí

phân tích đến từng chi tiết nhỏ nhất

梳乎厘
shū hū lí

bánh soufflé

梳芙厘
shū fú lí

bánh soufflé (từ mượn)

毫厘不爽
háo lí bù shuǎng

không sai một ly (thành ngữ)

无厘头
wú lí tóu

lời nói vô nghĩa hoặc 'mô lây thầu' (tiếng Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20

立方厘米
lì fāng lí mǐ

xentimét khối

车厘子
chē lí zi

anh đào (Mỹ) (từ vay mượn)

厘克
lí kè

centigam

厘升
lí shēng

centilít

厘析
lí xī

phân tích chi tiết

厘清
lí qīng

làm rõ (sự thật)