Bỏ qua đến nội dung

shēn

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhân sâm
  2. 2. sâm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
与!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10981484)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 参

参加
cān jiā

tham gia

参展
cān zhǎn

tham gia triển lãm

参照
cān zhào

tham khảo

参考
cān kǎo

tham khảo

参与
cān yù

tham gia

参见
cān jiàn

xem

参观
cān guān

thăm quan

参谋
cān móu

sỹ tham mưu

参赛
cān sài

tham gia thi

参军
cān jūn

tham gia quân đội

丹参
dān shēn

đan sâm

人参
rén shēn

nhân sâm

仅作参考
jǐn zuò cān kǎo

chỉ để tham khảo

仅供参考
jǐn gōng cān kǎo

chỉ để tham khảo

内参
nèi cān

hoạn quan

参两院
cān liǎng yuàn

lưỡng viện Quốc hội Hoa Kỳ

参加者
cān jiā zhě

người tham gia

参劾
cān hé

khiếu tố

参半
cān bàn

nửa nọ nửa kia

参卡尔
cān kǎ ěr

Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại người Slovenia

参天
cān tiān

cao chót vót

参孙
cān sūn

Sam-sôn

参宿
shēn xiù

Sao Tham Tú

参宿七
shēn xiù qī

Sao Rigel

参差
cēn cī

không đều; lởm chởm; răng khểnh; rách rưới; lởm chởm như răng cưa

参差不齐
cēn cī bù qí

không đều

参差错落
cēn cī cuò luò

lởm chởm lộn xộn

参悟
cān wù

ngộ ra

参战
cān zhàn

tham chiến

参拜
cān bài

tham bái

参政
cān zhèng

tham chính

参政权
cān zhèng quán

quyền tham chính

参数
cān shù

tham số

参校
cān jiào

hiệu đính

参照系
cān zhào xì

hệ quy chiếu

参看
cān kàn

tham khảo

参禅
cān chán

tham thiền

参考文献
cān kǎo wén xiàn

tài liệu tham khảo

参考书
cān kǎo shū

sách tham khảo

参考材料
cān kǎo cái liào

tài liệu tham khảo

参考椭球体
cān kǎo tuǒ qiú tǐ

ellipsoid tham chiếu

参考消息
cān kǎo xiāo xī

Tham khảo tiêu đề

参考系
cān kǎo xì

hệ quy chiếu

参考资料
cān kǎo zī liào

tài liệu tham khảo

参股
cān gǔ

góp vốn cổ phần

参与者
cān yù zhě

người tham gia

参薯
shēn shǔ

khoai mỡ

参访团
cān fǎng tuán

đoàn tham quan

参详
cān xiáng

tham khảo và xem xét kỹ lưỡng

参谋总长
cān móu zǒng zhǎng

Tổng tham mưu trưởng

参谋长
cān móu zhǎng

tham mưu trưởng

参谒
cān yè

tham yết

参议
cān yì

tham nghị

参议员
cān yì yuán

thượng nghị sĩ

参议院
cān yì yuàn

Thượng nghị viện

参赛者
cān sài zhě

người tham gia thi đấu

参赞
cān zàn

tham tán

参透
cān tòu

thấu hiểu

参选
cān xuǎn

ứng cử

参选人
cān xuǎn rén

ứng cử viên

参选率
cān xuǎn lǜ

tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu

参酌
cān zhuó

cân nhắc

参量
cān liàng

tham số

参量空间
cān liàng kōng jiān

không gian tham số

参阅
cān yuè

tham khảo

参院
cān yuàn

Thượng viện

参杂
cān zá

trộn lẫn

参鸡汤
shēn jī tāng

samgyetang, món súp gà Hàn Quốc phổ biến với nhân sâm, gia vị, v.v.

喜忧参半
xǐ yōu cān bàn

cảm xúc lẫn lộn

增量参数
zēng liàng cān shù

tham số gia tăng

女子参政权
nǚ zǐ cān zhèng quán

quyền bầu cử của phụ nữ

实际参数
shí jì cān shù

tham số thực tế; đối số

弧长参数
hú cháng cān shù

tham số hóa theo độ dài cung

曹参
cáo cān

Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của nhà Hán, góp phần lập nên triều đại bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang trong thời kỳ Sở-Hán tranh hùng

曾参
zēng shēn

Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là Tăng Tử, học trò của Khổng Tử, được cho là biên tập viên hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học

正则参数
zhèng zé cān shù

tham số chính quy

毒参
dú shēn

cây độc cần (Conium maculatum)

沙参
shā shēn

rễ cây sa sâm (Radix adenophorae)

海参
hǎi shēn

hải sâm

海参崴
hǎi shēn wǎi

Hải Sâm Oai, tên gọi truyền thống của Vladivostok

玄参
xuán shēn

huyền sâm (Scrophularia ningpoensis)

约翰参书
yuē hàn cān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan

总参谋部
zǒng cān móu bù

(quân sự) Bộ Tổng Tham mưu

总参谋长
zǒng cān móu zhǎng

Tổng tham mưu trưởng

美国参议院
měi guó cān yì yuàn

Thượng viện Hoa Kỳ

花旗参
huā qí shēn

sâm Mỹ

西洋参
xī yáng shēn

sâm Mỹ (Panax quinquefolius)

谢绝参观
xiè jué cān guān

đóng cửa không cho khách tham quan

选民参加率
xuǎn mín cān jiā lǜ

tỷ lệ cử tri tham gia

高参
gāo cān

tham mưu cao cấp; tham mưu tài giỏi

高丽参
gāo lí shēn

nhân sâm Cao Ly

党参
dǎng shēn

đẳng sâm (Codonopsis pilosula)