友谊
Định nghĩa
- 1. tình bạn; tình hữu nghị
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5友谊 是两国之间的纽带。
真正的 友谊 是永恒的。
希望我们的 友谊 可以长久。
他们之间的 友谊 很深厚。
他们之间有着真挚的 友谊 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 友谊
Cửa hàng Hữu nghị
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
Đỉnh Hữu Nghị (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
huyện Hữu Nghị
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
trận đấu giao hữu