友谊
Định nghĩa
- 1. tình bạn
- 2. lòng bạn bè
- 3. tình hữu nghị
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5友谊 是两国之间的纽带。
真正的 友谊 是永恒的。
希望我们的 友谊 可以长久。
他们之间的 友谊 很深厚。
他们之间有着真挚的 友谊 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 友谊
Cửa hàng Hữu nghị
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
Đỉnh Hữu Nghị (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
huyện Hữu Nghị
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
trận đấu giao hữu
quan hệ vượt trên tình bạn