Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chú
- 2. bác
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Used only for father's younger brother, not older. For father's older brother, use 伯父.
Câu ví dụ
Hiển thị 4我的 叔叔 很幽默。
My uncle is very humorous.
我 叔叔 開旅館。
我 叔叔 讓我擔任翻譯。
讓你 叔叔 想一想。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.