Bỏ qua đến nội dung

受伤

shòu shāng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bị thương
  2. 2. chịu thương
  3. 3. thương tích

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 受伤 (to get injured) with 伤害 (to harm). 受伤 is intransitive; you cannot say 受伤别人.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
看到你 受伤 ,我很心疼。
Seeing you hurt, I feel very distressed.
他的膝盖 受伤 了。
His knee is injured.
他昨天打篮球的时候 受伤 了。
He got injured while playing basketball yesterday.
她怜惜地抚摸着那只 受伤 的小猫。
She stroked the injured kitten with tender pity.
受伤 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4638722)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.