Bỏ qua đến nội dung
Traditional display

受聘

shòu pìn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. hired (for employment)
  2. 2. invited (e.g. to lecture)
  3. 3. engaged (for a task)