Bỏ qua đến nội dung

向导

xiàng dǎo
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hướng dẫn
  2. 2. cicerone
  3. 3. hướng dẫn viên

Usage notes

Common mistakes

不要混淆“向导”和“导游”。“向导”更多指在户外或陌生地方带路的人,“导游”则是在旅游景点进行讲解的人。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们请了一位 向导 带路。
We hired a guide to lead the way.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.