向往
xiàng wǎng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mong muốn
- 2. mong đợi
- 3. mong chờ
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
向往 is not used for concrete objects; use 想要 for wanting things like 'I want an apple'.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我 向往 自由的生活。
I yearn for a free life.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.