Bỏ qua đến nội dung

xià
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm sợ
  2. 2. làm giật mình
  3. 3. làm hoảng sợ

Character focus

Thứ tự nét

6 strokes

Usage notes

Collocations

吓 is often used with 到 or 死 to express being scared, e.g., 吓到 (scared), 吓死 (scared to death).

Common mistakes

不要吓我 (don't scare me) uses 吓, not 害怕; using 害怕 would mean 'don't be afraid'.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
你别 我!
Don't scare me!
一跳。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5599540)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.