Bỏ qua đến nội dung

jūn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vua, quân chủ
  2. 2. vua
  3. 3. quân chủ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他不僅僅是一國之
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346889)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 君

君子
jūn zǐ

người quân tử

世袭君主国
shì xí jūn zhǔ guó

quân chủ thế tập

仁人君子
rén rén jūn zǐ

người nhân đức, quân tử

以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử

伴君如伴虎
bàn jūn rú bàn hǔ

gần vua như gần cọp

伪君子
wěi jūn zǐ

kẻ đạo đức giả

储君
chǔ jūn

thái tử

先君
xiān jūn

tiên quân

君主
jūn zhǔ

quân chủ

君主制
jūn zhǔ zhì

chế độ quân chủ

君主国
jūn zhǔ guó

quân chủ quốc

君主政治
jūn zhǔ zhèng zhì

chế độ quân chủ

君主政体
jūn zhǔ zhèng tǐ

chế độ quân chủ

君主立宪制
jūn zhǔ lì xiàn zhì

quân chủ lập hiến

君位
jūn wèi

ngôi vua

君士坦丁堡
jūn shì tǎn dīng bǎo

Constantinopolis

君子一言,驷马难追
jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi theo

君子不计小人过
jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

xem 大人不記小人過|大人不记小人过

君子之交
jūn zǐ zhī jiāo

tình bạn giữa những người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử)

君子之交淡如水
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

tình bạn của người quân tử nhạt như nước

君子动口不动手
jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

quân tử động khẩu bất động thủ

君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

Người quân tử thản đãng, kẻ tiểu nhân thường ưu phiền

君子报仇,十年不晚
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

quân tử báo thù, mười năm chưa muộn

君子兰
jūn zǐ lán

lan quân tử

君子远庖厨
jūn zǐ yuàn páo chú

quân tử xa nhà bếp

君山
jūn shān

quận Quân Sơn

君山区
jūn shān qū

quận Quân Sơn

君悦
jūn yuè

Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)

君权
jūn quán

quyền quân chủ

君王
jūn wáng

quân vương

君长
jūn zhǎng

quân trưởng

商君书
shāng jūn shū

Thương Quân thư

国君
guó jūn

quốc quân

如意郎君
rú yì láng jūn

người chồng lý tưởng; ý trung nhân

孟尝君
mèng cháng jūn

Mạnh Thường Quân, tướng quốc nước Tề và nước Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

宜君
yí jūn

huyện Yijun, thuộc Tongchuan, Thiểm Tây

宜君县
yí jūn xiàn

huyện Yijun (thuộc Tongchuan, Thiểm Tây, Trung Quốc)

专制君主制
zhuān zhì jūn zhǔ zhì

chế độ quân chủ chuyên chế

尊君
zūn jūn

(kính ngữ) cha của ngài

弑君
shì jūn

tội giết vua

彬彬君子
bīn bīn jūn zǐ

người quân tử lịch thiệp

忠君爱国
zhōng jūn ài guó

trung quân ái quốc

戊戌六君子
wù xū liù jūn zǐ

sáu quân tử vụ tuất, sáu người tử vì cuộc cải cách thất bại năm 1898, gồm: Đàm Tự Đồng, Lâm Húc, Dương Thâm Tú, Lưu Quang Đệ, Khang Quảng Nhân và Dương Duệ

昏君
hūn jūn

vua vô năng

暴君
bào jūn

bạo quân

有仇不报非君子
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

kẻ quân tử có thù không báo không phải là quân tử

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)

东君
dōng jūn

Đông Quân, thần mặt trời trong thần thoại Trung Hoa

梁上君子
liáng shàng jūn zǐ

kẻ trộm

檀君
tán jūn

Tangun, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN

檀君王
tán jūn wáng

Tangun, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN

欺君罔上
qī jūn wǎng shàng

lừa dối vua của mình

正人君子
zhèng rén jūn zi

người quân tử chính trực

杀君马者道旁儿
shā jūn mǎ zhě dào páng ér

nghĩa đen: người đứng bên đường giết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ xưa kể về những người dọc đường cổ vũ người cưỡi ngựa khi anh ta phi nước đại, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức)

淑人君子
shū rén jūn zi

người quân tử đức hạnh (thành ngữ)

火德星君
huǒ dé xīng jūn

thần Hỏa Tinh

灶君
zào jūn

Táo Quân, thần bếp

王君如
wáng jūn rú

Cyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

王昭君
wáng zhāo jūn

Vương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng trong triều đình Hán Nguyên Đế, một trong tứ đại mỹ nhân

瘾君子
yǐn jūn zǐ

người nghiện thuốc phiện

老君
lǎo jūn

Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo

圣君
shèng jūn

thánh quân

听君一席话,胜读十年书
tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm (tục ngữ)

请君入瓮
qǐng jūn rù wèng

mời ngài vào trong vạc nước sôi (thành ngữ)

诸君
zhū jūn

Quý vị! (mở đầu bài phát biểu)

郎君
láng jūn

chồng tôi và chủ nhân (cổ xưa)

邓丽君
dèng lì jūn

Teresa Teng (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

开明君主
kāi míng jūn zhǔ

minh quân khai sáng

阎君
yán jūn

vua địa ngục

隐君子
yǐn jūn zi

ẩn sĩ

马服君
mǎ fú jūn

Mã Phục Quân, danh tướng nước Triệu

鲁君
lǔ jūn

vua nước Lỗ (người đã từ chối không dùng Khổng Tử)

龙君
lóng jūn

Long Quân, vua rồng của Biển Đông (thần thoại)

龙阳君
lóng yáng jūn

người đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)