吝啬
lìn sè
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. keo kiệt
- 2. tiết kiệm thái quá
- 3. bủn xỉn
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Formality
“吝啬”多用于书面语,口语中常说“小气”或“抠门”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他很 吝啬 ,从不请客。
He is very stingy and never treats others.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.