Định nghĩa
- 1. sủa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 吠
sủa
kinh Vệ-đà
Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
sủa dữ dội
sủa
xem 阿育吠陀
chó chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng kẻ ngu dốt ngạc nhiên trước cả những điều tầm thường nhất
Ayurveda (hệ thống y học cổ truyền Ấn Độ)