Định nghĩa
- 1. thương xót; đau buồn; than khóc
- 2. thương xót
- 3. đau buồn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 哀
khẩn cầu
bốn loại cảm xúc
buồn
cầu xin sự thương hại và nhờ vả giúp đỡ (thành ngữ)
một cách thảm thương
đau buồn
quân đội căm phẫn chính nghĩa ắt thắng
khẩn cầu
van xin thảm thiết
thần phục và nộp cống
khóc than
khóc lóc nghiến răng
cáo phó
than thở
than khóc thảm thiết
tang tóc
ai oán
con trai mồ côi mẹ
Ai Bình
nỗi đau thương
ai oán
thương tiếc người đã mất
nỗi buồn; sự sầu não
đau buồn sâu sắc
thương hại
thương xót
sầu thảm
vinh quang tang lễ
nhạc tang
bài ca ai oán
Ai Giang Nam phú
than khóc
đau buồn
tối hậu thư
thương hại
buồn thương nhưng không não nề
bi ai mà diễm lệ
không gì đau buồn hơn một trái tim đã chết
than khóc thảm thiết
điếu văn
rên rỉ thảm thiết
chim kêu khắp đồng nội
Đường Ai Đế
than ôi
(văn chương) đứa trẻ mồ côi
hoang vắng
được kính trọng lúc sống và được thương tiếc lúc chết (thành ngữ)
nén đau thương, thuận theo biến cố (lời chia buồn)
Ca thương của Giê-rê-mi
Than van bụng
bày tỏ lòng thương tiếc
khẩn khoản van xin
Molière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy hài kịch
tỏ lòng thương tiếc người đã khuất
mặc niệm