Định nghĩa
- 1. ưa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 哉
xem 悠哉悠哉
tuyệt vời
than ôi
hân hạnh vô cùng (trích từ thơ của Tào Tháo)
xem 悠哉悠哉
thong thả và không bị ràng buộc (thành ngữ)
xem 悠哉悠哉
Kinh Thánh (phần trong thánh lễ Công giáo)
Thông tin chữ Hán
xem 悠哉悠哉
tuyệt vời
than ôi
hân hạnh vô cùng (trích từ thơ của Tào Tháo)
xem 悠哉悠哉
thong thả và không bị ràng buộc (thành ngữ)
xem 悠哉悠哉
Kinh Thánh (phần trong thánh lễ Công giáo)