哨
Định nghĩa
- 1. còi
- 2. trạm gác
- 3. trạm canh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ chứa 哨
còi
tiền đồn
trận đụng độ nhỏ
huýt sáo
thổi còi
người tố giác
lính gác
trạm gác biên phòng
còi
tiếng còi
trạm gác
còi
huýt sáo
trạm gác; chòi canh
huýt sáo (bằng cách đưa ngón tay vào miệng)
canh gác
cả người canh gác công khai lẫn người theo dõi bí mật (thành ngữ)
trạm gác ngầm
kiểm tra lính gác
trạm kiểm tra
lính gác
đi gác
trạm quan sát
loè loẹt
loè loẹt
trạm quan sát
trọng tài tham nhũng (trong bóng đá v.v.)