唤起
huàn qǐ
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. kích hoạt
- 2. kích thích
- 3. kích động
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Collocations
Often used with abstract objects like 回忆 (memories), 注意 (attention), 兴趣 (interest).
Common mistakes
唤起 cannot be used for waking someone from sleep; use 叫醒 or 唤醒 for that.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这首歌 唤起 了我童年的回忆。
This song evoked my childhood memories.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.