Định nghĩa
- 1. bơm (nước)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 唧
bẹp
chép miệng
chép chép
thì thầm
rên rỉ
thì thầm
thì thầm
ríu rít
ríu rít
cục cục
ríu rít
bơm
Tọa Cự Tượng
xám xịt
rất chậm chạp
hơi đắng
Thông tin chữ Hán
bẹp
chép miệng
chép chép
thì thầm
rên rỉ
thì thầm
thì thầm
ríu rít
ríu rít
cục cục
ríu rít
bơm
Tọa Cự Tượng
xám xịt
rất chậm chạp
hơi đắng