Bỏ qua đến nội dung

wěi
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chỉ
  2. 2. độc nhất
  3. 3. một mình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
有我們有一個花園!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 765949)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 唯

唯一
wéi yī

duy nhất

唯独
wéi dú

chỉ có

任人唯亲
rèn rén wéi qīn

chỉ bổ nhiệm người thân quen

任人唯贤
rèn rén wéi xián

dùng người theo tài đức

唯一性
wéi yī xìng

tính duy nhất

唯利是图
wéi lì shì tú

chỉ biết vụ lợi

唯命是从
wéi mìng shì cóng

tuân lệnh một cách tuyệt đối

唯唯诺诺
wéi wéi nuò nuò

khúm núm, vâng dạ

唯心主义
wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm

唯心论
wéi xīn lùn

chủ nghĩa duy tâm

唯恐
wéi kǒng

sợ rằng

唯恐天下不乱
wéi kǒng tiān xià bù luàn

chỉ mong thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

唯意志论
wéi yì zhì lùn

thuyết duy ý chí

唯有
wéi yǒu

chỉ có

唯物
wéi wù

duy vật

唯物主义
wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật

唯物论
wéi wù lùn

chủ nghĩa duy vật

唯理论
wéi lǐ lùn

chủ nghĩa duy lý

唯粉
wéi fěn

fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể trong nhóm nhạc thần tượng

唯美
wéi měi

thẩm mỹ

唯识宗
wéi shí zōng

Duy thức tông

唯读
wéi dú

chỉ đọc

唯象
wéi xiàng

hiện tượng luận

唯象理论
wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng luận

唯饭
wéi fàn

fan chỉ hâm mộ một thành viên cụ thể trong nhóm nhạc thần tượng

客观唯心主义
kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học của Hegel)

实践是检验真理的唯一标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý

历史唯物主义
lì shǐ wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật lịch sử (học thuyết lịch sử của Marx)

毒唯
dú wéi

fan của một thành viên cụ thể trong nhóm nhạc thần tượng, người chê bai và bôi nhọ các thành viên khác

若且唯若
ruò qiě wéi ruò

nếu và chỉ nếu

辩证唯物主义
biàn zhèng wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật biện chứng