唯
Định nghĩa
- 1. chỉ
- 2. độc nhất
- 3. một mình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 唯
duy nhất
chỉ có
chỉ bổ nhiệm người thân quen
dùng người theo tài đức
tính duy nhất
chỉ biết vụ lợi
tuân lệnh một cách tuyệt đối
khúm núm, vâng dạ
chủ nghĩa duy tâm
chủ nghĩa duy tâm
sợ rằng
chỉ mong thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
thuyết duy ý chí
chỉ có
duy vật
chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy lý
fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể trong nhóm nhạc thần tượng
thẩm mỹ
Duy thức tông
chỉ đọc
hiện tượng luận
thuyết hiện tượng luận
fan chỉ hâm mộ một thành viên cụ thể trong nhóm nhạc thần tượng
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học của Hegel)
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
chủ nghĩa duy vật lịch sử (học thuyết lịch sử của Marx)
fan của một thành viên cụ thể trong nhóm nhạc thần tượng, người chê bai và bôi nhọ các thành viên khác
nếu và chỉ nếu
chủ nghĩa duy vật biện chứng