Bỏ qua đến nội dung
Traditional display

唱和

chàng hè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. antiphon (i.e. solo voice answered by chorus)
  2. 2. sung reply (in agreement with first voice)
  3. 3. to reply with a poem in the same rhythm