Bỏ qua đến nội dung

嘲笑

cháo xiào
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chế giễu
  2. 2. đùa cợt
  3. 3. làm nhục

Usage notes

Collocations

常与 讥讽、讽刺 连用,如 嘲笑讽刺,表示同时进行嘲笑和讽刺。

Common mistakes

嘲笑 cannot take a direct object of a person without a complement; use 嘲笑他 or 对他进行嘲笑, not just 嘲笑人.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他总爱 嘲笑 别人的缺点。
He always likes to mock others' shortcomings.
請別 嘲笑 我們。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10336774)
嘲笑 我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9990133)
他怕被 嘲笑
Nguồn: Tatoeba.org (ID 888051)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.