Bỏ qua đến nội dung

噪声

zào shēng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiếng ồn
  2. 2. tiếng nhiễu

Usage notes

Common mistakes

Noise is usually 噪声 or 噪音 in Chinese, but 'voice' is 声音. Do not use 噪声 for neutral or pleasant sounds.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
工地上的 噪声 很大。
The noise at the construction site is very loud.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.