Bỏ qua đến nội dung

园林

yuán lín
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vườn cảnh
  2. 2. công viên
  3. 3. vườn

Usage notes

Collocations

园林 is commonly used in 园林艺术 (garden art) and 园林设计 (landscape design), not for a simple home garden.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这座 园林 很漂亮。
This landscape garden is very beautiful.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.