Bỏ qua đến nội dung

国民

guó mín
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. công dân
  2. 2. quốc dân
  3. 3. người dân

Usage notes

Formality

国民常用在正式文体中,如“国民经济”,比“人民”更侧重经济或统计语境。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
国民 的幸福感很重要。
The happiness of the citizens is very important.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.