Bỏ qua đến nội dung

地下

dì xià
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. địa ngầm
  2. 2. chui xuống đất
  3. 3. lén lút

Usage notes

Collocations

Often used with 停车场 (parking lot): 地下停车场 (underground parking).

Common mistakes

Don't confuse 地下 (underground) with 低下 (low, inferior). They sound similar but have different meanings.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
泉水从 地下 涌出来。
Spring water gushes out from underground.
他们用雷达探测 地下 管道。
They use radar to detect underground pipes.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.