Bỏ qua đến nội dung

地位

dì wèi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vị trí
  2. 2. địa vị
  3. 3. trạng thái

Usage notes

Collocations

地位 is often used with 高 (high), 低 (low), 社会 (social), or 经济 (economic).

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他的社会 地位 低下。
His social status is low.
他在公司里的 地位 很高。
He has a very high status in the company.
他在公司占有重要的 地位
He occupies an important position in the company.
他在谈判中处于被动 地位
He is in a passive position in the negotiations.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.