Bỏ qua đến nội dung

地域

dì yù
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khu vực
  2. 2. vùng
  3. 3. địa bàn

Usage notes

Collocations

Commonly used with abstract administrative or geographical divisions (地域划分、地域差异), not typically for a specific small location.

Common mistakes

Do not use 地域 for a room or building's area; that requires 面积. 地域 refers to large-scale regions like continents or countries.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 地域 的气候很干燥。
The climate in this region is very dry.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.