Định nghĩa
- 1. đê
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1河边的 堤 很高。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 堤
đê
xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴
một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm
bờ đê
tiramisu (món tráng miệng Ý)
đê
đường đi dạo trên đỉnh đê
Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan với mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
vỡ đê
đê biển
đê đường (bờ đắp cho đường bộ hoặc đường sắt)
đê chắn sóng; kè chắn sóng
đê chắn thủy triều