Định nghĩa
- 1. đê
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1河边的 堤 很高。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 堤
đập
xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴
một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm
bờ đê
tiramisu (món tráng miệng Ý)
đê
đường đi dạo trên đỉnh đê
Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan với mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
vỡ đê
đê biển
đê đường (bờ đắp cho đường bộ hoặc đường sắt)
đê chắn sóng; kè chắn sóng
đê chắn thủy triều