Bỏ qua đến nội dung

kān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chịu đựng
  2. 2. có thể

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 堪

不堪
bù kān

không thể chịu đựng

堪称
kān chēng

có thể được coi là

疲惫不堪
pí bèi bù kān

kiệt sức

难堪
nán kān

khó chịu

不堪一击
bù kān yī jī

không chịu nổi một đòn

不堪入目
bù kān rù mù

không thể nhìn nổi

不堪忍受
bù kān rěn shòu

không thể chịu đựng nổi

不堪设想
bù kān shè xiǎng

không thể tưởng tượng nổi

凌乱不堪
líng luàn bù kān

bừa bộn không chịu nổi

可堪
kě kān

sao có thể chịu đựng được

堪培拉
kān péi lā

Canberra, thủ đô của Úc

堪察加
kān chá jiā

Kamchatka (bán đảo ở vùng Viễn Đông nước Nga)

堪察加半岛
kān chá jiā bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka, vùng Viễn Đông nước Nga

堪察加柳莺
kān chá jiā liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)

堪忧
kān yōu

đáng lo ngại

堪比
kān bǐ

có thể so sánh với

堪萨斯
kān sà sī

Kansas, tiểu bang Hoa Kỳ

堪萨斯州
kān sà sī zhōu

bang Kansas, Hoa Kỳ

堪虞
kān yú

đáng lo ngại

堪舆
kān yú

phong thủy

情何以堪
qíng hé yǐ kān

làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

拥挤不堪
yōng jǐ bù kān

quá đông đúc

斯堪的纳维亚
sī kān dì nà wéi yà

Scandinavia

狼狈不堪
láng bèi bù kān

bị đánh bại và kiệt sức

破败不堪
pò bài bù kān

tan nát, đổ nát

苦不堪言
kǔ bù kān yán

chịu đựng nỗi khổ không thể tả

门庭冷落,门堪罗雀
mén tíng lěng luò , mén kān luó què

cửa nát nhà tan, vắng vẻ tiêu điều