Bỏ qua đến nội dung

táng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đê, bờ đập
  2. 2. ao, đầm
  3. 3. hồ bơi nước nóng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 塘

池塘
chí táng

ao

北塘
běi táng

Bắc Đường

北塘区
běi táng qū

quận Bắc Đường

塘堰
táng yàn

ao hoặc đập thủy lợi

塘沽
táng gū

Tanggu, quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Bân Hải

塘沽区
táng gū qū

Tanggu, quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc quận Tân Hải (Binhai)

塘虱
táng shī

cá trê (họ Clariidae)

塘角鱼
táng jiǎo yú

cá trê vàng (Clarias fuscus)

塘鹅
táng é

bồ nông (Morus bassanus)

壤塘
rǎng táng

Huyện Zamtang (Tây Tạng: 'dzam thang rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

壤塘县
rǎng táng xiàn

huyện Zamtang (Tây Tạng: 'dzam thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

岳塘
yuè táng

quận Nhạc Đường của thành phố Tương Đàm, Hồ Nam

岳塘区
yuè táng qū

quận Yuetang, thành phố Xiangtan, tỉnh Hồ Nam

巴塘
bā táng

huyện Batang (Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

巴塘县
bā táng xiàn

huyện Batang (Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) trong châu tự trị dân tộc Tạng Garze, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

平塘
píng táng

Bình Đường (địa danh ở Quý Châu, Trung Quốc)

平塘县
píng táng xiàn

huyện Bình Đường, thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

建塘镇
jiàn táng zhèn

Jiantang, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Tạng Đêqên (hoặc Diqing) ở tây bắc Vân Nam

新塘
xīn táng

Xintang, tên thị trấn hoặc làng phổ biến

水塘
shuǐ táng

ao nuoc

澡塘
zǎo táng

nhà tắm công cộng

火塘
huǒ táng

bếp lửa trong nhà

理塘
lǐ táng

huyện Lý Đường (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

理塘县
lǐ táng xiàn

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) trong châu tự trị dân tộc Tạng Garze, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

瞿塘峡
qú táng xiá

Hẻm núi Cù Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang ở Trùng Khánh, là hẻm núi thượng nguồn trong Tam Hiệp.

稳定塘
wěn dìng táng

ao oxy hóa

竹塘
zhú táng

Zhutang (xã Zhutang) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

竹塘乡
zhú táng xiāng

xã Trúc Đường, huyện Chương Hóa, Đài Loan

荷塘区
hé táng qū

quận Hetang, thành phố Chu Châu, tỉnh Hồ Nam

蘅塘退士
héng táng tuì shì

bút hiệu của Tôn Châu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn Đường thi tam bách thủ

西乡塘
xī xiāng táng

quận Tây Hương Đường, thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

西乡塘区
xī xiāng táng qū

quận Tây Hương Đường, thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

覃塘
tán táng

quận Tantang, thành phố Quý Cảng, Quảng Tây

覃塘区
tán táng qū

quận Tantang, thuộc thành phố Quý Cảng, Quảng Tây

观塘
guàn táng

quận Kwun Tong của Cửu Long, Hồng Kông

钱塘
qián táng

Sông Tiền Đường chảy vòng quanh Hàng Châu tại tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.

钱塘江
qián táng jiāng

Sông Tiền Đường chảy vòng quanh Hàng Châu ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.

钱塘潮
qián táng cháo

thủy triều dâng ở sông Tiền Đường

陂塘
bēi táng

ao

鱼塘
yú táng

ao cá