Bỏ qua đến nội dung

境内

jìng nèi
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trong nước
  2. 2. trong lãnh thổ
  3. 3. trong phạm vi

Usage notes

Common mistakes

Do not use 境内 for 'within a room' or 'inside a building'; it only refers to territories or boundaries like country/province/city borders.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
境内 有许多著名的旅游景点。
There are many famous tourist attractions within the territory.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 境内