Bỏ qua đến nội dung

境外

jìng wài
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nước ngoài
  2. 2. bên ngoài lãnh thổ
  3. 3. quốc ngoại

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 境外 with 海外; 境外 is broader, while 海外 specifically means overseas.

Formality

境外 is formal and frequently appears in legal or official documents, e.g., 境外投资.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
很多公司去 境外 投资。
Many companies invest outside the country.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 境外