Bỏ qua đến nội dung

外向

wài xiàng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngoại hướng
  2. 2. hướng ngoại

Usage notes

Collocations

外向 is commonly used with 性格 (xìnggé, 'personality') or 人 (rén, 'person'), e.g., 性格外向, not usually alone as a predicate without degree adverbs.

Formality

In spoken Mandarin, 外向 is neutral; for 'outgoing' in casual speech, 开朗 (kāilǎng) may sound more natural when describing a cheerful, sociable disposition.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她性格很 外向
She has an outgoing personality.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.