Bỏ qua đến nội dung

外部

wài bù
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngoài
  2. 2. ngoại
  3. 3. bề ngoài

Usage notes

Collocations

Usually used attributively as 'external', e.g., 外部环境 (external environment). Avoid using it as a predicate adjective.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们需要关注 外部 环境的变化。
We need to pay attention to changes in the external environment.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 外部