Bỏ qua đến nội dung

大众

dà zhòng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Volkswagen
  2. 2. đại chúng

Usage notes

Collocations

‘大众’ commonly pairs with ‘文化’ to mean ‘popular culture’, not ‘public culture’.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
大众 都很喜欢这部电影。
The masses all like this movie very much.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.